0 ₫

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Máy thủy bình - Máy toàn đạc - Phụ Kiện

HOTLINE: 0943.669.369

139 Láng Hạ - Đống Đa - Hà Nội

0 ₫

Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

Home Máy Toàn Đạc Máy toàn đạc điện tử Leica TS07

Máy toàn đạc điện tử Leica TS07

Tình trạng: Mới
Hãng sản xuất: Leica
Độ chính xác đo góc: 1”
Đo không gương 1000m
Chống nước/ bụi: IP66
Chứng nhận CO/CQ: Đầy đủ
Trọng lượng: 4.5kg
Bảo hành:  12 tháng
Kiểm nghiệm/ Hiệu chỉnh: Miễn phí 24 tháng
Giao hàng và Chuyển giao công nghệ: Miễn phí
Danh mục:

Mô tả

Ưu Điểm Của Máy Toàn Đạc Leica FlexLine Ts07

Làm việc nhanh hơn

Nhờ quy trình làm việc dễ dàng và thuận tiện với hàng loạt tiện ích như bàn độ ngang vô tận, phím đo nhanh cùng phần phềm Leica FlexField, máy toàn đạc Leica FlexLine Ts07 có thể đo được nhanh hơn 30% so với các máy toàn đạc khác.

Ít lỗi vặt

Từng chi tiết trong máy được gia công cẩn thận, tỉ mỉ không những gia tăng tuổi thọ, độ bền mà còn giúp máy ổn định, hiếm khi gặp các lỗi vặt, tiết kiệm chi phí và thời gian sửa chữa.

Bền bỉ

Thực tế đã chứng minh máy toàn đạc Leica FlexLine Ts07 vẫn giữ nguyên hiệu suất làm việc sau nhiều năm hoạt động tại môi trường khắc nghiệt như bùn, đất, mưa, bụi.

Công nghệ Auto-Height

Đây là công nghệ mà chỉ có trên các máy Leica FlexLine Ts07 và Leica FlexLine Ts10, giúp máy tự động đo và hiển thị cao máy trong một lần bấm.

Thông Số Kỹ Thuật Máy Toàn Đạc Điện Tử Leica FlexLine Ts07

Thông số đo góc

Độ chính xác: 1″,2″,3″,5″,7″

Góc hiển thị nhỏ nhất: 0.1″

Bù nghiêng: 4 trục

Độ chính xác cái bù: 0.5″,1″,1.5″,2″

Dải bù: +/-4

Cân bằng điện tử: 2″

Cân bằng bọt thủy tròn: 6’/2mm

Thông số đo cạnh

Tầm xa

  • Đo gương GPR1, GPH1P: 3500m
  • Đo gương GPR1 ở chế độ đo xa: 10000m
  • Đo không gương: R500, R1000

Độ chính xác/Thời gian đo EDM

  • Chế độ chính xác: 1 mm + 1.5 ppm ( 2-4 giây)
  • Đo nhanh: 2 mm + 1.5 ppm (2 giây)
  • Đo liên tục: 3 mm + 1.5 ppm (<0.15 giây)
  • Đo trung bình: 1 mm + 1.5 ppm
  • Đo xa >4km: 5 mm + 1.5 ppm (2.5 giây)
  • Đo không gương <500m: 2 mm + 1.5 ppm
  • Đo không gương >500m: 4 mm + 1.5 ppm

Lăng kính

Độ phóng đại: 30x

Độ phân giải: 3″

Tiêu cự: 1.55m

Trường nhìn: 1°30

Tự đọc chiều cao

Độ chính xác: 1mm

Tầm đọc: 0.7m – 2.7m

Giao tiếp

Màn hình: màn hình cảm ứng 3.5 inch, 320x240px QVGA

Bàn phím: 28 phím, có chiếu sáng

Bảng điều khiển phụ: Tùy chọn

Phím đo nhanh: Có ( 2 chức năng)

Bộ nhớ trong: 2GB, hỗ trợ thẻ nhớ SD 8GB hoặc USB 1GB

Kết nối: RS232, USB, Bluetooth, WLAN, Internet, LTE

Chip xử lý: TI OMAP4430 1GHz Dual-core ARM® Cortex™ A9 MPCore™

Hệ điều hành: Windows EC7

Đèn dẫn hướng

Tầm xa: 150m

Độ chính xác: 5cm tại 100m

Bước sóng đỏ/cam: 617nm/593nm

Dọi tâm laser

Độ chính xác: 1.5mm tại cao máy 1.5m

Đường kính điểm laser: 2.5mm tại 1.5m cao máy

Thông số nguồn

Loại pin: Pin sạc Lithium-ion

Thời gian hoạt động với pin GEB361: 30 giờ

Thời gian hoạt động với pin GEB331: 15 giờ

Thời gian sạc với bộ sạc GKL341: 3 giờ 30 phút

Thời gian sạc với bộ sạc GKL311: 6 giờ 30 phút

Nguồn ngoài: 13 V DC – 16W

Thông số vật lý

Trọng lượng: 4.5kg

Nhiệt độ hoạt động: –20°C to +50°C11

Chống bụi/nước: IP66

Chống ẩm: 95% không ngưng tụ

Cùng với Leica FlexLine Ts03Leica FlexLine Ts07 là máy toàn đạc chính hãng chất lượng, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hàng đầu của Thụy Sĩ, mang đến cho người dùng một trong những công cụ đo đạc trắc địa chính xác và bền bỉ hàng đầu. Được tích hợp phần mềm Leica FlexField, máy toàn đạc của nhà sản xuất Leica này giúp giải quyết tất cả các công việc ngoài thực địa một cách dễ dàng và hiệu quả.

Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Toàn Đạc Điện Tử Leica FlexLine TS03/TS07

Máy toàn đạc điện tử Leica Flexline TS03 và Leica Flexline TS07
Máy toàn đạc điện tử Leica Flexline TS03 và Leica Flexline TS07

1. Ký hiệu và ý nghĩa của máy toàn đạc Leica Flexline Ts03 và Leica Flexline Ts07

  • [ALL]: Đo và ghi các giá trị về góc, cạnh và tọa độ…vào bộ nhớ trong thiết bị
  • [DIST]: Đo và hiển thị các giá trị về góc, cạnh và tọa độ
  • [REC]: Ghi các giá trị đang hiển thị vào bộ nhớ trong
  • [EDM]: Hiển thị hoặc thay đổi các tham số hiệu chuẩn liên quan đến đo dài
  • [PREV]: Xem lại màn hình trước
  • [NEXT]: Xem tiếp màn hình sau
  • [STATION]: Trạm máy
  • [INPUT]: Nhập số liệu ( Chữ hoặc số từ bàn phím)
  • [SetHz]: Đặt hướng khởi đầu
  • [COMP]: Cài đặt chế độ bù nghiêng, 2 trục, 1 trục hoặc tắt bù
  • [FIND]: Tìm hiểu trạm đo, trạm máy hay code
  • [hr]: Chiều cao gương
  • [hi]: Chiều cao máy ( Tính từ tâm mốc đến tâm máy)
  • [EO]: Tọa độ Y của trạm máy
  • [NO]: Tọa độ X của trạm máy
  • [HO]: Tọa độ H của trạm máy
  • [E]: Tọa độ Y của điểm đo
  • [N]: Tọa độ X của điểm đo
  • [H]: Cao độ H của điểm đo
  • icon 1 e1593830332759: Khoảng cách nghiên
  • icon 2 e1593830318490: Chênh cao
  • icon 3 e1593830302593: Khoảng cách ngang

2. Bàn phím và màn hình máy toàn đạc Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS07

2.1 Bàn phím Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS07

Màn hình máy toàn đạc điện tử Leica Flexline TS07/ Leica FlexLine TS03

  • a: Các phím chức năng từ F1 đến F4
  • b: Bàn phím cứng
  • c: Phím nguồn
  • d: Phím home
  • e: Các phím chức năng mềm

2.2 Màn hình Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS07

Giao diện màn hình Leica Flexline TS03 và Leica FlexLine TS07
Giao diện màn hình Leica Flexline TS03 và Leica FlexLine TS07

Màn hình của máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS07 có hai thẻ chính là thẻ Start và thẻ Manage

  • Các chức năng của thẻ Start:
    • Set up: Cài đặt trạm máy
    • Survey: Chương trình đo chi tiết
    • Setout: Cắm điểm ra thực địa
    • Apps: Các chương trình đo ứng dụng
    • Settings: Cài đặt máy
    • New Job: Tạo công việc mới
  • Các chức năng của thẻ Manage:
Thẻ manage màn hình máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS07
Thẻ Manage (trang 1)
    • Job: Quản lý công việc
    • Fixpoints: Quản lý dữ liệu điểm gốc
    • Meas.Data: Quản lý dữ liệu điểm đo
    • DataTransfer: Xuất – Nhập dữ liệu
    • Del. Data: Xóa dữ liệu
Thẻ manage màn hình máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS07
Thẻ Manage ( Trang 2)
    • USB-Stick: Quản lý USB
    • SD Card: Quản lý thẻ nhớ
    • Int. Memory: Quản lý bộ nhớ trong của máy
    • Codes: Quản lý mã địa vật
Thẻ manage màn hình máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS07
Thẻ Manage (Trang 3)
    • Format: Xóa toàn bộ dữ liệu
    • SrcShots: Chụp ảnh màn hình

3. Các ký hiệu thường gặp khi sử dụng Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS07

  • bieu tuong pin e1593836586494: Biểu tượng pin – chỉ mức pin còn lại.
  • bieu tuong bu truc dang bat e1593836749741: Chế độ bù trục đang bật
  • che do bu trc dang tat e1593836980422: Chế độ bù trục đang tắt
  • che do do xa e1593837211633: Chế độ đo xa tới gương và tấm phản xạ
  • che do do khong guong e1593837458447: Chế độ đo không gương tới tất cả các mục tiêu
  • che do do offset e1593837612828: Chế độ Offset đang hoạt động
  • che do nhap so e1593837769557: Chế độ nhập số
  • che do nhap chu e1593837886469: Chế độ nhập chữ
  • chi so chieu tang cua goc hz e1593838106218: Chỉ ra chiều tăng của góc Hz
  • mot truong co nhieu lua chon e1593838233776: Chỉ ra một trường thì có nhiều lựa chọn
  • chuyen trang e1593838353443: Chỉ ra rằng có nhiều trang màn hình và có thể chuyển bằng phím PAGE
  • I: Chỉ vị trí ống kính ở mặt I
  • II: Chỉ vị trí ống kính ở mặt II
  • do guong chuan leica e1593838779202: Đang lựa chọn đo với gương chuẩn Leica
  • do guong mini e1593838920309: Đang lựa chọn đo với gương Mini Leica
  • do guong 360 leica e1593999997285: Đang lựa chọn chế độ đo với gương 360° Leica
  • do guong 360 mini leica e1594000140792: Đang lựa chọn chế độ đo với gương 360° Mini Leica
  • do voi tam phan xa e1594000481207: Đang lựa chọn đo với tấm phản xạ Leica
  • do voi guong cua nguoi su dung e1594000377674: Đang lựa chọn đo với gương của người sử dụng
  • ket noi khong day bluetooth e1594000631666: Kết nối không dây qua cổng Bluetooth
  • truyen so lieu qua cong usb e1594000752583: Truyền dữ liệu qua cổng USB

4. Cây thư mục của Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS09

Cây thư mục sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan về chức năng của máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS03 và Leica FlexLine TS09:

Program ( Chương trình)

  • Page 1/4 ( Trang 1/4)
    • Station Setup: Cài đặt trạm máy
    • Surveying: Khảo sát đo vẽ bản đồ
    • Stakeout: Chuyển điểm thiết kế ra thực địa
    • Reference Element: Thành phần tham chiếu
  • Page 2/4 ( Trang 2/4)
    • Tie Distance: Đo khoảng cách gián tiếp
    • Area & Volume: Tính diện tích và khối lượng
    • Remote Height: Đo độ cao không với tới
    • Contruction: Xây dựng
  • Page 3/4 ( Trang 3.4)
    • Cogo: Ứng dụng Cogo – Tính toán địa hình
    • Road 2D: Ứng dụng giao thông – chương trình đo đường 2D
    • Roadwords 3D: Ứng dụng giao thông – chương trình đo đường 3D
    • TraversePro: Ứng dụng giải bài toán thuận, bài toán nghịch, tính tọa độ điểm …
  • Page 4/4 ( Trang 4/4)
    • Reference: Mặt phẳng tham chiếu

File Manage ( Quản lý dữ liệu)

  • Page 1/2 ( Trang 1/2)
    • Job: Công việc
    • Fixpoints: Điểm cứng
    • Measurements: Điểm đo
    • Codes: Mã địa vật
  • Page 2/2 ( Trang 2/2)
    • Formats: Xóa toàn bộ bộ nhớ
    • Delete Job Memory: Xóa từng điểm đo
    • Memory Statistic: Thông tin bộ nhớ
    • USB-File Manager: Quản lý dữ liệu USB

Settings Menu ( Cài đặt)

  • General: Cài đặt tổng thể)
    • Page 1/6 ( Trang 1/6)
      • Contrast: Tương phản màn hình từ 0% đến 100%
      • Trigger Key 1: Cài đặt trigger key 1
      • Trigger Key 2: Cài đặt trigger key 1
      • USER Key 1: Định dạng phím phim user key 1 e1594196231459 với một chức năng trong FNC Menu
      • USER Key 2: Định dạng phím phim user key 2 e1594196386220 với một chức năng trong FNC Menu
      • Tilt Corr: Cài đặt bù trục
      • Hz Corr: Bật/Tắt bù sai số góc ngang
    • Page 2/6 ( Trang 2/6)
      • Beep: Âm thanh phát ra sau mỗi lần ấn phím
      • Sector: Tiếng bíp phát ra đến góc ngưỡng (0°, 90°, 180º)
      • Hz Increment: Đặt chiều tăng góc ngang
      • V-Setting: Cài đặt góc đứng
      • Face I Def: Xác định mặt I cho máy
      • Language: Cài đặt ngôn ngữ
    • Page 3/6 ( Trang 3/6)
      • Angle Unit: Cài đặt đơn vị đo góc
      • Min. Reading: Cài đặt số đọc góc nhỏ nhất
      • Dist. Unit: Cài đặt đơn vị đo cạnh
      • Dist. Decimal: Cài đặt kết quả đo cạnh sau dấu phẩy mấy số
      • Temp. Unit: Cài đặt đơn vị đo nhiệt độ
      • Press. Unit: Cài đặt đơn vị đo áp suất
      • Grade Unit: Cài đặt đơn vị hiển thị độ dốc
    • Page 4/6 ( Trang 4/6)
      • Data OutPut: Cài đặt lưu trữ cho DL ( Bộ nhớ trong hay USB)
      • GSI – Format: Cài đặt định dang GSI ở đầu ra
      • GSI – Mask: GSI8 81..00+12345678 GSI16 81..00+1234567890123456
      • Code Record: Cài đặt ghi mã địa vật
      • Code: Cài đặt kiểu ghi mã code
      • Display ILL: Cài đặt chế độ chiếu sáng màn hình
      • Retical ILL: Cài đặt chế độ chiếu sáng lưới chữ thập
    • Page 5/6 ( Trang 5/6)
      • Displ. Heater: Sưởi ấm màn hình
      • Pre-/Suffix: Tiền tố/ Hậu tố
      • Identifier: Nhận dạng
      • Sort Type: Kiểu sắp xếp theo thời gian hoặc theo mã điểm
      • Sort Order: Kiểu sắp xếp theo chiều tăng dần hoặc giảm dần
      • Double PtID: Cài đặt chế độ đo các điểm trùng tên
      • Auto-Off: Cài đặt chế độ tự động tắt máy
    • Page 6/6 ( Trang 6/6)
      • V After Dist
  • EDM Setting: Cài đặt đo xa EDM
    • EDM Mode: Chế độ đo xa
    • Prism Type: Loại gương
    • Leica Const: Hằng số gương Leica
    • Abs. Const: Hằng số gương người dùng
    • Laser Point: Laser dẫn đường
    • Guide light: Đèn dẫn đường
    • ATMOS: Vào các tham số nhiệt độ, áp suất ( Chỉ cần vào các tham số này khi đo ở xa trên 5000m)

Tools Menu

  • Adjust: Hiệu chỉnh sai số
  • Hz-Collimation: Hiệu chỉnh sai số góc ngang
  • V-Index: Hiệu chỉnh sai số góc đứng
  • Tilt Axis: Hiệu chuẩn bù trục
  • View Adjustment Data: Xem các sai số lần hiệu chuẩn trước
  • Adjustment reminder: Nhắc nhở lần hiệu chỉnh sắp tới

Start up

Licence key

PIN

Load Firmware

System Information

  • Instr. Type: Loại máy
  • Series. No: Số Series
  • Equip. No: Số thiết bị
  • RL-Type: Loại đo laser hoặc không
  • NextService: Lần hiệu chỉnh tới
  • Date: Ngày hiện thời
  • Time: Thời gian hiện thời
  • Battery: Hiện trạng pin
  • Instr. Temp: Nhiệt độ
  • Oper. System: Thông tin phần mềm hệ thống

MÁY TRẮC ĐỊA LÊ LINH

✔️ Chuyển giao công nghệ miễn phí

✔️ Kiểm định và sửa chữa ngay tại cửa hàng

✔️ Giao hàng miễn phí toàn quốc, đúng hẹn

✔️ Cam kết bảo hành đúng thời hạn

✔️ Cam kết giá luôn rẻ nhất

✔️ Hỗ trợ sau bán hàng 24/7

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy toàn đạc điện tử Leica TS07”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *